TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “小”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

小 しょう

Nhật Thông dụng TIỂU
VI
  1. nhỏ, cái nhỏdanh từ · tiền tố
  2. tháng thiếu (dưới 31 ngày)danh từ
  3. nước tiểu, đi tiểudanh từ
EN
  1. smallness; small itemdanh từ · tiền tố
  2. short month (i.e. having fewer than 31 days)danh từ

サイズは大・中・小からお選びください。 — Xin chọn cỡ lớn, vừa hoặc nhỏ.

Xem thêm 12 nghĩa →

小 こ

Nhật Thông dụng TIỂU
VI
  1. nhỏ, bé, chút (tiền tố)tiền tố
  2. gần, chưa đến (vd: gần một tiếng)tiền tố
  3. hơi, có phầntiền tố
EN
  1. small; little; slighttiền tố
  2. slightly less than; just abouttiền tố

小雨が降っているので、傘を持って行こう。 — Trời mưa lâm râm nên mang ô theo nhé.

Xem thêm 7 nghĩa →

小 お

Nhật Ít dùng TIỂU
VI
  1. nhỏ, hẹptiền tố
  2. tiền tố thân mậttiền tố
  3. hơi, một chúttiền tố
EN
  1. small; narrowtiền tố
  2. familiar prefixtiền tố

小 ぐゎー

Nhật Ít dùng TIỂU
VI
  1. nhỏ, bé, thân yêuhậu tố
EN
  1. small; little; dearhậu tố

小腹が空いたからおやつを食べよう。 — Hơi đói, ăn chút đồ ăn vặt nhé.

Xem chi tiết →

小 ささ

Nhật Ít dùng TIỂU
EN
  1. attached to certain nouns to mean:; smalltiền tố
  2. attached to certain nouns to mean:; finetiền tố
  3. attached to certain nouns to mean:; slighttiền tố

小さい ちいさい

Nhật Thông dụng TIỂU
VI
  1. nhỏ, bétính từ い
  2. (âm thanh) nhỏ, khẽtính từ い
  3. ít ỏi, nhỏ nhặttính từ い
EN
  1. small; little; tinytính từ い
  2. slight; below average (in degree, amount, etc.); minor; smalltính từ い

小さい頃、よく川で遊びました。 — Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông.

Xem thêm 7 nghĩa →

小売り店 こうりてん

Nhật Thông dụng
VI
  1. cửa hàng bán lẻdanh từ
EN
  1. retail store; retail shopdanh từ

メーカーから小売り店に商品が届けられる。 — Hàng được giao từ nhà sản xuất đến các cửa hàng bán lẻ.

Xem chi tiết →

小学校 しょうがっこう

Nhật Thông dụng TIỂU HỌC HIỆU
VI
  1. trường tiểu họcdanh từ
EN
  1. primary school; elementary school; grade schooldanh từ

娘は来年小学校に入学する。 — Con gái tôi năm sau vào tiểu học.

Xem thêm 1 nghĩa →

小指 こゆび

Nhật Thông dụng TIỂU CHỈ
VI
  1. ngón tay útdanh từ
  2. ngón chân útdanh từ
EN
  1. little finger; pinky; fourth (occ. fifth) fingerdanh từ
  2. little toedanh từ

小遣い こづかい

Nhật Thông dụng
VI
  1. (viết tắt) tiền tiêu vặtdanh từ
EN
  1. pocket money; spending money; pin money; allowancedanh từ
  2. clipping of 小遣い銭: pocket moneydanh từ

子どものころ、毎月千円のお小遣いをもらっていた。 — Hồi nhỏ mỗi tháng tôi được cho 1.000 yên tiền tiêu vặt.

Xem chi tiết →

小児科 しょうにか

Nhật Thông dụng TIỂU NHI KHOA
VI
  1. khoa nhidanh từ
EN
  1. pediatricsdanh từ
  2. pediatrics, either as a course of study or a department of a hospitaldanh từ

子どもが熱を出したので小児科に連れて行った。 — Con bị sốt nên tôi đưa đến khoa nhi.

Xem chi tiết →

小数点 しょうすうてん

Nhật Thông dụng TIỂU SỐ ĐIỂM
VI
  1. dấu thập phândanh từ
EN
  1. decimal point; radix pointdanh từ

小数点以下は切り捨ててください。 — Xin bỏ phần sau dấu thập phân.

Xem thêm 1 nghĩa →

小切手 こぎって

Nhật Thông dụng TIỂU THIẾT THỦ
VI
  1. séc, chi phiếudanh từ
EN
  1. cheque; checkdanh từ
  2. check, cheque (order to a bank to pay money)danh từ

代金を小切手で支払った。 — Tôi đã trả tiền bằng séc.

Xem chi tiết →

小麦粉 こむぎこ

Nhật Thông dụng TIỂU MẠCH PHẤN
VI
  1. bột mìdanh từ
EN
  1. wheat flourdanh từ

小麦粉と卵でパンケーキを作った。 — Tôi làm bánh pancake bằng bột mì và trứng.

Xem chi tiết →

小文字 こもじ

Nhật Thông dụng TIỂU VĂN TỰ
VI
  1. chữ thườngdanh từ
  2. chữ nhỏdanh từ
EN
  1. lowercase letterdanh từ
  2. small letterdanh từ

パスワードは大文字と小文字を区別します。 — Mật khẩu phân biệt chữ hoa và chữ thường.

Xem thêm 1 nghĩa →

小雨 こさめ

Nhật Thông dụng TIỂU VŨ
VI
  1. mưa nhỏ, mưa phùndanh từ
EN
  1. light rain; drizzledanh từ

小雨が降っていたが、傘をささずに歩いた。 — Trời mưa lất phất nhưng tôi đi bộ không che ô.

Xem thêm 1 nghĩa →

小屋 こや

Nhật Thông dụng TIỂU ỐC
VI
  1. túp lều, chòi, chuồngdanh từ
  2. rạp nhỏ, lều xiếcdanh từ
  3. (khiêm nhường, khẩu ngữ) nhà tôidanh từ
EN
  1. hut; cabin; shed; (animal) pendanh từ
  2. small theatre (theater); temporary playhouse; circus tent; boothdanh từ

山小屋で一泊してから頂上を目指した。 — Chúng tôi nghỉ một đêm ở nhà trên núi rồi lên đỉnh.

Xem thêm 4 nghĩa →

小学生 しょうがくせい

Nhật Thông dụng TIỂU HỌC SINH
VI
  1. học sinh tiểu họcdanh từ
EN
  1. elementary school student; primary school student; grade school studentdanh từ
  2. schoolchildren, schoolboy, schoolgirl (specifically those who attend elementary school)danh từ

この本は小学生向けに書かれている。 — Cuốn sách này được viết cho học sinh tiểu học.

Xem chi tiết →

小人 しょうにん

Nhật Thông dụng TIỂU NHÂN
VI
  1. trẻ em (thường là từ tuổi tiểu học trở xuống)danh từ
EN
  1. child (esp. one of elementary school age or younger)danh từ
  2. child, small persondanh từ

入場料は大人千円、小人五百円です。 — Vé vào cửa người lớn 1.000 yên, trẻ em 500 yên.

Xem chi tiết →

小便 しょうべん

Nhật Thông dụng TIỂU TIỆN
VI
  1. nước tiểu, đi tiểudanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. (khẩu ngữ) bội hợp đồngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. urine; piss; pee; urinationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. breaking a contractdanh từ · động từ する · ngoại động từ

ここで立ち小便をしてはいけない。 — Không được tiểu bậy ở đây.

Xem thêm 1 nghĩa →

小数 しょうすう

Nhật Thông dụng TIỂU SỐ
VI
  1. số nhỏ, lượng nhỏdanh từ · trợ từ
  2. số thập phândanh từ
EN
  1. small number; small amountdanh từ · trợ từ
  2. fraction; decimal fractiondanh từ

小数点以下は切り捨ててください。 — Hãy bỏ phần sau dấu thập phân.

Xem thêm 1 nghĩa →

小火 ボヤ

Nhật Thông dụng TIỂU HỎA
VI
  1. đám cháy nhỏdanh từ
EN
  1. small firedanh từ

台所で小火が出たが、すぐに消えた。 — Trong bếp xảy ra cháy nhỏ nhưng đã tắt ngay.

Xem chi tiết →

小包 こづつみ

Nhật Thông dụng TIỂU BAO
VI
  1. bưu kiện, gói hàngdanh từ
EN
  1. parcel; packagedanh từ

実家から小包が届いた。 — Nhận được bưu kiện từ nhà bố mẹ.

Xem thêm 1 nghĩa →

小売 こうり

Nhật Thông dụng TIỂU MẠI
VI
  1. bán lẻdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. retaildanh từ · động từ する · ngoại động từ

希望小売価格は三千円です。 — Giá bán lẻ đề xuất là 3000 yên.

Xem chi tiết →

小型 こがた

Nhật Thông dụng TIỂU HÌNH
VI
  1. cỡ nhỏ, loại nhỏtrợ từ · danh từ
  2. nhỏ bétrợ từ · danh từ
EN
  1. small-sized; small-scale; miniaturetrợ từ · danh từ
  2. small; little; tinytrợ từ · danh từ

小麦 こむぎ

Nhật Thông dụng TIỂU MẠCH
VI
  1. lúa mìdanh từ
EN
  1. wheatdanh từ

パンやうどんは小麦から作られる。 — Bánh mì và mì udon được làm từ lúa mì.

Xem chi tiết →

小豆 あずき

Nhật Thông dụng TIỂU ĐẬU
VI
  1. đậu đỏdanh từ
EN
  1. adzuki bean (Vigna angularis)danh từ
  2. the azuki bean, Vigna angularisdanh từ

小豆を煮てあんこを作った。 — Tôi nấu đậu đỏ để làm nhân bánh.

Xem thêm 1 nghĩa →

小鳥 ことり

Nhật Thông dụng TIỂU ĐIỂU
VI
  1. chim nhỏdanh từ
EN
  1. small bird; little birddanh từ
  2. a female given nametên riêng

朝、小鳥のさえずりで目が覚めた。 — Sáng nay tôi thức dậy bởi tiếng chim hót.

Xem thêm 2 nghĩa →

小川 おがわ

Nhật Thông dụng TIỂU XUYÊN
VI
  1. dòng suối nhỏ, con lạchdanh từ
EN
  1. stream; brook; creekdanh từ
  2. brook, streamlet, stream, creekdanh từ

家の裏に小川が流れている。 — Sau nhà có con suối nhỏ chảy qua.

Xem thêm 1 nghĩa →

小説 しょうせつ

Nhật Thông dụng TIỂU THUYẾT
VI
  1. tiểu thuyết, truyệndanh từ
EN
  1. novel; story; (work of) fictiondanh từ

寝る前に小説を読むのが好きだ。 — Tôi thích đọc tiểu thuyết trước khi ngủ.

Xem thêm 1 nghĩa →