Kết quả cho “小”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
小
しょう
Nhật
Thông dụng TIỂU
VI
- nhỏ, cái nhỏdanh từ · tiền tố
- tháng thiếu (dưới 31 ngày)danh từ
- nước tiểu, đi tiểudanh từ
EN
- smallness; small itemdanh từ · tiền tố
- short month (i.e. having fewer than 31 days)danh từ
VI
- nhỏ, bé, chút (tiền tố)tiền tố
- gần, chưa đến (vd: gần một tiếng)tiền tố
- hơi, có phầntiền tố
EN
- small; little; slighttiền tố
- slightly less than; just abouttiền tố
VI
- nhỏ, hẹptiền tố
- tiền tố thân mậttiền tố
- hơi, một chúttiền tố
EN
- small; narrowtiền tố
- familiar prefixtiền tố
VI
- nhỏ, bé, thân yêuhậu tố
EN
- small; little; dearhậu tố
EN
- attached to certain nouns to mean:; smalltiền tố
- attached to certain nouns to mean:; finetiền tố
- attached to certain nouns to mean:; slighttiền tố
VI
- nhỏ, bétính từ い
- (âm thanh) nhỏ, khẽtính từ い
- ít ỏi, nhỏ nhặttính từ い
EN
- small; little; tinytính từ い
- slight; below average (in degree, amount, etc.); minor; smalltính từ い
VI
- cửa hàng bán lẻdanh từ
EN
- retail store; retail shopdanh từ
VI
- trường tiểu họcdanh từ
EN
- primary school; elementary school; grade schooldanh từ
VI
- ngón tay útdanh từ
- ngón chân útdanh từ
EN
- little finger; pinky; fourth (occ. fifth) fingerdanh từ
- little toedanh từ
VI
- (viết tắt) tiền tiêu vặtdanh từ
EN
- pocket money; spending money; pin money; allowancedanh từ
- clipping of 小遣い銭: pocket moneydanh từ
EN
- pediatricsdanh từ
- pediatrics, either as a course of study or a department of a hospitaldanh từ
EN
- decimal point; radix pointdanh từ
EN
- cheque; checkdanh từ
- check, cheque (order to a bank to pay money)danh từ
VI
- chữ thườngdanh từ
- chữ nhỏdanh từ
EN
- lowercase letterdanh từ
- small letterdanh từ
VI
- mưa nhỏ, mưa phùndanh từ
EN
- light rain; drizzledanh từ
VI
- túp lều, chòi, chuồngdanh từ
- rạp nhỏ, lều xiếcdanh từ
- (khiêm nhường, khẩu ngữ) nhà tôidanh từ
EN
- hut; cabin; shed; (animal) pendanh từ
- small theatre (theater); temporary playhouse; circus tent; boothdanh từ
VI
- học sinh tiểu họcdanh từ
EN
- elementary school student; primary school student; grade school studentdanh từ
- schoolchildren, schoolboy, schoolgirl (specifically those who attend elementary school)danh từ
VI
- trẻ em (thường là từ tuổi tiểu học trở xuống)danh từ
EN
- child (esp. one of elementary school age or younger)danh từ
- child, small persondanh từ
VI
- nước tiểu, đi tiểudanh từ · động từ する · ngoại động từ
- (khẩu ngữ) bội hợp đồngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- urine; piss; pee; urinationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- breaking a contractdanh từ · động từ する · ngoại động từ
小数
しょうすう
Nhật
Thông dụng TIỂU SỐ
VI
- số nhỏ, lượng nhỏdanh từ · trợ từ
- số thập phândanh từ
EN
- small number; small amountdanh từ · trợ từ
- fraction; decimal fractiondanh từ
小包
こづつみ
Nhật
Thông dụng TIỂU BAO
VI
- bưu kiện, gói hàngdanh từ
EN
- parcel; packagedanh từ
VI
- bán lẻdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- retaildanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- cỡ nhỏ, loại nhỏtrợ từ · danh từ
- nhỏ bétrợ từ · danh từ
EN
- small-sized; small-scale; miniaturetrợ từ · danh từ
- small; little; tinytrợ từ · danh từ
EN
- adzuki bean (Vigna angularis)danh từ
- the azuki bean, Vigna angularisdanh từ
EN
- small bird; little birddanh từ
- a female given nametên riêng
VI
- dòng suối nhỏ, con lạchdanh từ
EN
- stream; brook; creekdanh từ
- brook, streamlet, stream, creekdanh từ
VI
- tiểu thuyết, truyệndanh từ
EN
- novel; story; (work of) fictiondanh từ