久
Chữ Hán 久 CỬU
- Âm On
- キュウ、ク
- Âm Kun
- ひさ.しい
- Nghĩa (Anh)
- long time; old story
- Số nét
- 3
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 久 14 từ
- 恒久こうきゅうvĩnh cửu, lâu dài
- 永久えいきゅうvĩnh viễn, vĩnh cửu
- 久しいひさしいlâu, đã lâu
- 久しぶりひさしぶりlâu lắm mới lại
- 久々ひさびさlâu lắm rồi, lâu ngày
- 持久じきゅうsự bền bỉ; sức bền
- 耐久たいきゅうsức bền, độ bền
- 久留子クルスdấu chữ thập
- 伊拉久イラクIraq
- 耐久性たいきゅうせいđộ bền
- お久しぶりおひさしぶりlâu rồi không gặp
- 悠久ゆうきゅうvĩnh cửu, lâu đời
- 長久ちょうきゅうsự trường cửu, vĩnh viễn
- 半永久はんえいきゅうbán vĩnh cửu