丸
Chữ Hán 丸 HOÀN
- Âm On
- ガン
- Âm Kun
- まる、まる.める、まる.い
- Nghĩa (Anh)
- round; full (month); perfection; -ship; pills; make round; roll up; curl up; seduce; explain away
- Số nét
- 3
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 丸 27 từ
- 丸まるvòng tròn, hình tròn
- 丸々まるまるtròn trịa, mũm mĩm
- 丸いまるいtròn, hình cầu
- 丸でまるでcứ như là, y như
- 丸みまるみđộ tròn, sự tròn trịa
- 丸まるまるまるcuộn tròn, tròn lại
- 丸めるまるめるlàm tròn, cuộn lại
- 日の丸ひのまるhình tròn tượng trưng mặt trời
- 真ん丸まんまるtròn xoe
- 丸っきりまるっきりhoàn toàn, chút nào
- 丸め込むまるめこむdỗ ngọt, lôi kéo, dụ dỗ
- 一丸いちがんmột khối, đồng lòng
- 丸太まるたkhúc gỗ tròn, gỗ súc
- 弾丸だんがんviên đạn, đạn pháo
- 丸ごとまるごとnguyên vẹn, toàn bộ, cả
- 丸刈りまるがりkiểu đầu húi cua, cắt trọc sát
- 丸木まるきkhúc gỗ tròn
- 丸本まるぼんsách lời ca trọn bộ, bộ sách đầy đủ
- 丸腰まるごしtay không, không vũ khí
- 丸裸まるはだかtrần truồng
- 丸顔まるがおmặt tròn
- 本丸ほんまるthành trong cùng
- 丸出しまるだしphơi bày hoàn toàn, lộ rõ, không che giấu
- 丸抱えまるがかえđược bao trọn chi phí, được bảo trợ
- 丸洗いまるあらいgiặt nguyên chiếc không tháo rời
- 丸見えまるみえnhìn thấy rõ toàn bộ, lộ rõ
- 砲丸投げほうがんなげmôn đẩy tạ