Bỏ qua đến nội dung
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 依 12 từ
- 依るよるdo, bởi
- 依然いぜんvẫn, vẫn còn, như cũ
- 依頼いらいsự nhờ vả, yêu cầu, uỷ thác
- 依存いぞんsự phụ thuộc, lệ thuộc
- に依るによるbằng, do, theo
- 依存症いぞんしょうchứng nghiện
- に依るとによるとtheo
- 依然としていぜんとしてvẫn, vẫn như cũ
- 依拠いきょsự dựa vào
- 依願いがんtheo nguyện vọng
- 帰依きえquy y, cải đạo
- 依頼者いらいしゃkhách hàng, người yêu cầu
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm