光
Chữ Hán 光 QUANG
- Âm On
- コウ
- Âm Kun
- ひか.る、ひかり
- Nghĩa (Anh)
- ray; light
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 光 40 từ
- 光ひかりánh sáng
- 光るひかるtoả sáng, lấp lánh, sáng
- 光景こうけいquang cảnh, cảnh tượng
- 光線こうせんtia sáng, chùm sáng, ánh sáng
- 日光にっこうánh nắng mặt trời
- 月光げっこうánh trăng
- 栄光えいこうvinh quang
- 観光かんこうtham quan, du lịch
- 光熱費こうねつひtiền điện, ga, nhiên liệu
- 日光浴にっこうよくsự tắm nắng
- 蛍光灯けいこうとうđèn huỳnh quang
- 光学こうがくquang học
- 光明こうみょうánh sáng rực rỡ
- 光栄こうえいvinh dự, vinh hạnh
- 光沢こうたくđộ bóng, nước bóng
- 発光はっこうsự phát sáng, phát quang
- 脚光きゃっこうđèn chân sân khấu; sự chú ý
- 陽光ようこうánh nắng, ánh mặt trời
- 電光でんこうtia chớp
- 観光客かんこうきゃくkhách du lịch
- 観光スポットかんこうスポットđiểm du lịch
- 光学式文字認識こうがくしきもじにんしきnhận dạng kí tự quang học, OCR
- 光年こうねんnăm ánh sáng
- 光彩こうさいsự rực rỡ, hào quang
- 光源こうげんnguồn sáng
- 光熱こうねつánh sáng và nhiệt, điện ga
- 光輝こうきánh sáng rực rỡ, huy hoàng
- 光速こうそくtốc độ ánh sáng
- 国光こっこうvinh quang quốc gia
- 威光いこうuy quyền, uy thế
- 感光かんこうsự phơi sáng, cảm quang
- 採光さいこうsự lấy ánh sáng tự nhiên
- 燐光りんこうlân quang
- 眼光がんこうánh mắt
- 蛍光けいこうhuỳnh quang
- 露光ろこうsự phơi sáng
- 風光ふうこうphong cảnh đẹp
- 光合成こうごうせいquang hợp
- 黒光りくろびかりđen bóng
- 光り輝くひかりかがやくtỏa sáng, lấp lánh