Trang chủChữ Hán N3 – N2到 到 Chữ Hán 到 ĐÁO Âm Onトウ Âm Kunいた.る Nghĩa (Anh)arrival; proceed; reach; attain; result in Số nét8 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 到 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 到 8 từ 到底とうていthể nào, hoàn toàn 到来とうらいsự đến, sự xuất hiện 到着とうちゃくsự đến nơi 到達とうたつsự đạt đến, đạt tới, đến nơi 到頭とうとうcuối cùng, rốt cuộc 殺到さっとうsự đổ xô đến; dồn dập 周到しゅうとうchu đáo, cẩn thận, tỉ mỉ 前人未到ぜんじんみとうchưa ai đặt chân tới, chưa từng có ← 利 LỢI 制 CHẾ →