友
Chữ Hán 友 HỮU
- Âm On
- ユウ
- Âm Kun
- とも
- Nghĩa (Anh)
- friend
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 友 22 từ
- 友ともbạn, bạn bè, bạn đồng hành
- 友達ともだちbạn, bạn bè
- 友人ゆうじんbạn, bạn bè
- 友好ゆうこうtình hữu nghị
- 友情ゆうじょうtình bạn
- 親友しんゆうbạn thân, bạn chí cốt
- 交友こうゆうbạn bè, bạn bè giao du
- 友愛ゆうあいtình hữu ái, tình bạn
- 戦友せんゆうchiến hữu, đồng đội
- 盟友めいゆうbạn đồng minh, bạn thề nguyện
- 血友病けつゆうびょうbệnh máu khó đông
- 僚友りょうゆうđồng nghiệp, bạn đồng sự
- 友誼ゆうぎtình hữu nghị, quan hệ thân thiện
- 友邦ゆうほうnước bạn, nước hữu nghị
- 学友がくゆうbạn học
- 旧友きゅうゆうbạn cũ
- 朋友ほうゆうbạn bè, bằng hữu
- 校友こうゆうbạn học, cựu học sinh
- 級友きゅうゆうbạn cùng lớp
- 友禅染ゆうぜんぞめkiểu nhuộm Yuzen; lụa in hoa văn Yuzen
- 友釣りともづりcâu cá bằng mồi sống
- 幼友達おさなともだちbạn thời thơ ấu