南
Chữ Hán 南 NAM
- Âm On
- ナン、ナ
- Âm Kun
- みなみ
- Nghĩa (Anh)
- south
- Số nét
- 9
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 南 38 từ
- 南みなみphía nam, hướng nam
- 南北なんぼくnam bắc
- 南東なんとうđông nam
- 南極なんきょくNam Cực
- 南瓜かぼちゃbí ngô, bí đỏ
- 南西なんせいtây nam
- 南部なんぶmiền nam, phía nam
- 南側みなみがわphía nam
- 南口みなみぐちcửa nam, lối ra phía nam
- 南方なんぽうphương nam
- 南海なんかいbiển phía nam
- 南米なんべいNam Mỹ
- 東南とうなんđông nam
- 西南せいなんtây nam
- 中南米ちゅうなんべいTrung và Nam Mỹ
- 南氷洋なんひょうようNam Băng Dương
- 南北問題なんぼくもんだいvấn đề Bắc - Nam
- 南アフリカみなみアフリカNam Phi
- 南下なんかsự đi về phía nam
- 南中なんちゅうsự qua kinh tuyến
- 南欧なんおうNam Âu
- 南洋なんようNam Dương, vùng biển phía nam
- 南緯なんいvĩ độ nam
- 南蛮なんばんman di phương nam
- 南郊なんこうngoại ô phía nam
- 南風なんぷうgió nam
- 指南しなんsự chỉ dạy, huấn luyện
- 南北朝なんぼくちょうthời Nam Bắc triều
- 南半球みなみはんきゅうnam bán cầu
- 南南東なんなんとうhướng nam đông nam
- 南南西なんなんせいhướng nam tây nam
- 南寄りなんよりhướng nam, thổi từ phía nam
- 南極海なんきょくかいNam Đại Dương
- 南極点なんきょくてんcực Nam
- 東南東とうなんとうhướng đông đông nam
- 西南西せいなんせいhướng tây tây nam
- 南北戦争なんぼくせんそうNội chiến Mỹ
- 南極大陸なんきょくたいりくchâu Nam Cực