域
Chữ Hán 域 VỰC
- Âm On
- イキ
- Nghĩa (Anh)
- range; region; limits; stage; level
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 域 18 từ
- 区域くいきkhu vực, vùng, phạm vi
- 地域ちいきkhu vực, vùng, địa phương
- 領域りょういきlãnh thổ, vùng
- 全域ぜんいきtoàn vùng, khắp nơi
- 域内いきないtrong khu vực, nội khối
- 域外いきがいngoài khu vực
- 広域こういきdiện rộng, khu vực rộng
- 戦域せんいきvùng chiến sự, chiến trường
- 水域すいいきvùng nước, thủy vực
- 流域りゅういきlưu vực
- 海域かいいきvùng biển, hải phận
- 空域くういきkhông phận
- 聖域せいいきthánh địa, nơi linh thiêng
- 地域社会ちいきしゃかいcộng đồng địa phương
- 職域しょくいきphạm vi công việc, phạm vi trách nhiệm
- 芸域げいいきphạm vi tài nghệ
- 西域せいいきTây Vực
- 音域おんいきâm vực, quãng âm