堂
Chữ Hán 堂 ĐƯỜNG
- Âm On
- ドウ
- Nghĩa (Anh)
- public chamber; hall
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 堂 17 từ
- 堂どうđiện thờ, nhà thờ, giáo đường
- 堂々どうどうoai vệ, đường hoàng
- 講堂こうどうgiảng đường, hội trường
- 食堂しょくどうphòng ăn, nhà ăn, căng-tin
- 一堂いちどうmột ngôi điện, một toà nhà
- 会堂かいどうnhà thờ, giáo đường, hội đường
- 本堂ほんどうchính điện
- 殿堂でんどうcung điện, lâu đài
- 聖堂せいどうmiếu Khổng Tử, nhà thờ, thánh đường
- 公会堂こうかいどうhội trường công cộng
- 議事堂ぎじどうtòa nhà quốc hội, hội trường nghị viện
- 国会議事堂こっかいぎじどうtòa nhà quốc hội
- 僧堂そうどうthiền đường trong chùa
- 経堂きょうどうtàng kinh các
- 辻堂つじどうmiếu ven đường
- 金堂こんどうchính điện
- 堂々巡りどうどうめぐりluẩn quẩn, đi vòng vòng