太
Chữ Hán 太 THÁI
- Âm On
- タイ、タ
- Âm Kun
- ふと.い、ふと.る
- Nghĩa (Anh)
- plump; thick; big around
- Số nét
- 4
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 太 33 từ
- 太いふといbéo, to, dày
- 太るふとるbéo lên, tăng cân
太陽たいようMặt Trời
太鼓たいこtrống
- 丸太まるたkhúc gỗ tròn, gỗ súc
- 太子たいしthái tử
- 猶太ユダヤxứ Giu-đê
- 伊太利イタリアÝ
- 太っ腹ふとっぱらhào phóng, rộng lượng, độ lượng, bụng phệ
- 太ももふとももđùi
- 太り肉ふとりじしbéo tốt, mập mạp
- 太平洋たいへいようThái Bình Dương
- 太陽系たいようけいhệ mặt trời
- 皇太后こうたいごうhoàng thái hậu
- 皇太子こうたいしhoàng thái tử, thái tử
- 義太夫ぎだゆうgidayū
- 太陽電池たいようでんちpin mặt trời
- 濠太剌利オーストラリアÚc, Australia
- 皇太子妃こうたいしひthái tử phi
- 太平洋戦争たいへいようせんそうChiến tranh Thái Bình Dương
- 太刀たちkiếm dài
- 太古たいこthời thái cổ, thời tiền sử
- 太字ふとじchữ đậm
- 太平たいへいthái bình, hòa bình, yên ổn
- 太白たいはくsao Kim, sao Thái Bạch
- 太閤たいこうThái hạp, tước hiệu nhiếp chính đã nhường chức cho con
- 骨太ほねぶとxương to, vạm vỡ
- 大太鼓おおだいこtrống lớn, trống bass
- 太公望たいこうぼうngười mê câu cá
- 太鼓判たいこばんcon dấu lớn
- 立太子りったいしlễ lập thái tử
- 太刀打ちたちうちsự đấu kiếm
- 環太平洋かんたいへいようvành đai Thái Bình Dương