奪
Chữ Hán 奪 ĐOẠT
- Âm On
- ダツ
- Âm Kun
- うば.う
- Nghĩa (Anh)
- rob; take by force; snatch away; dispossess; plunder; usurp
- Số nét
- 14
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 奪 12 từ
- 奪ううばうcướp, chiếm đoạt, tước đoạt
- 争奪そうだつsự tranh giành, tranh đoạt
- 奪取だっしゅsự chiếm đoạt, giành lại, tước đoạt
- 奪回だっかいsự đoạt lại, giải cứu, chiếm lại
- 奪還だっかんsự giành lại, chiếm lại
- 略奪りゃくだつsự cướp bóc, cướp đoạt
- 奪三振だつさんしんloại người đánh bằng ba strike
- 収奪しゅうだつsự cướp đoạt, bóc lột
- 強奪ごうだつsự cướp đoạt, cướp bóc, không tặc, tống tiền
- 奪い取るうばいとるcướp lấy, giật lấy
- 奪い合いうばいあいsự tranh giành
- 生殺与奪せいさつよだつquyền sinh sát