奮
Chữ Hán 奮 PHẤN
- Âm On
- フン
- Âm Kun
- ふる.う
- Nghĩa (Anh)
- stirred up; be invigorated; flourish
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 奮 10 từ
- 奮うふるうlấy, phấn chấn lên
- 奮発ふんぱつsự nỗ lực, gắng sức
- 興奮こうふんsự hưng phấn, phấn khích, kích động
- 奮起ふんきsự hăng hái, tự vực dậy
- 奮闘ふんとうsự nỗ lực hết sức, phấn đấu
- 奮戦ふんせんsự chiến đấu hăng say
- 発奮はっぷんsự phấn chấn, được khích lệ
- 奮ってふるってhăng hái, nhiệt tình
- 奮い立つふるいたつphấn chấn, hăng hái lên
- 孤軍奮闘こぐんふんとうđơn thương độc mã chiến đấu