威
Chữ Hán 威 UY
- Âm On
- イ
- Âm Kun
- おど.す、おど.し、おど.かす
- Nghĩa (Anh)
- intimidate; dignity; majesty; menace; threaten
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 威 17 từ
- 威勢いせいuy thế, quyền thế
- 威嚇いかくsự đe doạ, uy hiếp, doạ nạt
- 権威けんいquyền uy, uy tín
- 威張るいばるlên mặt, vênh váo, hống hách
- 威信いしんuy tín, uy danh, thể diện
- 威力いりょくuy lực, sức mạnh
- 猛威もういsức tàn phá dữ dội, mối đe dọa
- 球威きゅういuy lực của cú ném
- 脅威きょういmối đe doạ, uy hiếp
- 科威都クウェートKuwait
- 国威こくいquốc uy, uy tín quốc gia
- 威光いこうuy quyền, uy thế
- 威厳いげんuy nghiêm, phẩm giá, trang nghiêm
- 威圧いあつsự áp đảo, uy hiếp
- 威容いようvẻ uy nghi, oai vệ
- 威風いふうuy phong, oai nghiêm
- 示威じいsự thị uy, biểu dương lực lượng