嫌
Chữ Hán 嫌 HIỀM
- Âm On
- ケン、ゲン
- Âm Kun
- きら.う、きら.い、いや
- Nghĩa (Anh)
- dislike; detest; hate
- Số nét
- 13
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 嫌 17 từ
- 嫌いやghét, không muốn, miễn cưỡng
- 嫌いきらいghét, không thích
- 嫌うきらうghét, căm ghét
- 嫌悪けんおsự ghê tởm, căm ghét
- 機嫌きげんtâm trạng, tính khí
- 不機嫌ふきげんsự khó chịu, cáu kỉnh
- 大嫌いだいきらいrất ghét
- 嫌がるいやがるtỏ ra khó chịu, ghét, không thích
- 好き嫌いすききらいsở thích và sở ghét, sự kén chọn
- 嫌らしいいやらしいkhó chịu, đáng ghét
- 嫌気いやきsự chán ghét, ghê tởm, ngán ngẩm
- 嫌疑けんぎsự hiềm nghi, nghi ngờ
- 上機嫌じょうきげんtâm trạng vui vẻ, hứng khởi
- 嫌悪感けんおかんcảm giác ghê tởm, ác cảm
- 嫌がらせいやがらせsự quấy rối, trêu chọc, gây khó chịu
- 自己嫌悪じこけんおsự tự ghê tởm bản thân
- 食わず嫌いくわずぎらいghét món ăn khi chưa thử