導
Chữ Hán 導 ĐẠO
- Âm On
- ドウ
- Âm Kun
- みちび.く
- Nghĩa (Anh)
- guidance; leading; conduct; usher
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 導 21 từ
- 導くみちびくdẫn dắt, chỉ đường, hướng dẫn
- 導入どうにゅうsự đưa vào, áp dụng, lắp đặt
- 指導しどうsự hướng dẫn, chỉ đạo; huấn luyện
- 誘導ゆうどうsự hướng dẫn, dẫn dắt, dụ dỗ; cảm ứng
- 半導体はんどうたいchất bán dẫn
- 主導しゅどうsự chủ đạo, dẫn dắt, chủ động
- 先導せんどうsự dẫn đường, dẫn đầu
- 主導権しゅどうけんquyền chủ đạo, thế chủ động
- 指導者しどうしゃngười lãnh đạo, người hướng dẫn, huấn luyện viên
- 盲導犬もうどうけんchó dẫn đường cho người mù
- 超伝導ちょうでんどうsiêu dẫn
- 学習指導要領がくしゅうしどうようりょうhướng dẫn chương trình giảng dạy của chính phủ
- 伝導でんどうsự dẫn, truyền
- 導きみちびきsự dẫn dắt, chỉ dẫn
- 引導いんどうlời siêu độ cho người chết
- 補導ほどうsự hướng dẫn, dẫn dắt
- 導入部どうにゅうぶphần mở đầu
- 導火線どうかせんngòi nổ, dây cháy chậm
- 導き出すみちびきだすrút ra, suy ra
- 指導主事しどうしゅじthanh tra giáo dục, cán bộ giám sát giáo viên
- 指導要領しどうようりょうchương trình giảng dạy, hướng dẫn giáo dục