局
Chữ Hán 局 CỤC
- Âm On
- キョク
- Âm Kun
- つぼね
- Nghĩa (Anh)
- bureau; board; office; affair; conclusion; court lady; lady-in-waiting; her apartment
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 局 40 từ
- 局きょくcục, vụ, ban
- 当局とうきょくnhà chức trách, cơ quan hữu quan
- 支局しきょくchi nhánh; văn phòng đại diện
- 政局せいきょくtình hình chính trị, chính cục
- 破局はきょくthảm họa, đổ vỡ
- 結局けっきょくrốt cuộc, cuối cùng
- 薬局やっきょくhiệu thuốc, nhà thuốc
郵便局ゆうびんきょくbưu điện
- 一局いっきょくmột ván cờ
- 医局いきょくphòng y, phòng bác sĩ
- 同局どうきょくcục, đài nói trên
- 対局たいきょくván cờ, trận đấu
- 局員きょくいんnhân viên
- 局地きょくちcục bộ, khu vực hẹp
- 局長きょくちょうcục trưởng, giám đốc
- 局面きょくめんthế cờ, cục diện ván cờ
- 終局しゅうきょくsự kết thúc, chung cuộc
- 部局ぶきょくphòng, ban, cục
- 開局かいきょくkhai trương
- 難局なんきょくtình thế khó khăn
- 主税局しゅぜいきょくCục Thuế
- 主計局しゅけいきょくCục Ngân sách
- 事務局じむきょくban thư ký, văn phòng điều hành
- 国税局こくぜいきょくcục thuế
- 書記局しょききょくban thư ký
- 法制局ほうせいきょくCục Pháp chế Nội các
- 総務局そうむきょくCục Tổng vụ
- テレビ局テレビきょくđài truyền hình
- 事務当局じむとうきょくcơ quan, quan chức phụ trách
- 入国管理局にゅうこくかんりきょくCục Quản lý Xuất nhập cảnh
- 内閣法制局ないかくほうせいきょくCục Pháp chế Nội các
- 内局ないきょくcục trực thuộc bộ
- 外局がいきょくcục trực thuộc
- 大局たいきょくđại cục, tình hình chung, bức tranh toàn cảnh
- 局所きょくしょbộ phận
- 局番きょくばんmã tổng đài điện thoại
- 局部きょくぶbộ phận
- 戦局せんきょくtình hình chiến sự
- 時局じきょくthời cuộc, tình hình
- 本局ほんきょくcơ quan chính