少
Chữ Hán 少 THIỂU, THIẾU
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- すく.ない、すこ.し
- Nghĩa (Anh)
- few; little
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 少 33 từ
- 少しょうít, nhỏ
- 少ないすくないít, nhỏ, thấp, khan hiếm, không đủ, hiếm khi
- 多少たしょうmột chút, phần nào
- 少々しょうしょうmột chút, ít, chút ít
- 少しすこしmột chút, một ít, hơi
- 少女しょうじょthiếu nữ, cô bé
- 少年しょうねんcậu bé, thiếu niên
- 少数しょうすうsố ít, thiểu số
- 少量しょうりょうsố lượng ít, lượng nhỏ
- 減少げんしょうsự giảm, sụt giảm
- 少しもすこしもmột chút nào
- 少なからずすくなからずkhông ít, đáng kể
- 少なくともすくなくともít nhất, tối thiểu
- 少佐しょうさthiếu tá
- 少将しょうしょうthiếu tướng, chuẩn đô đốc
- 少額しょうがくsố tiền nhỏ
- 希少きしょうkhan hiếm, hiếm
- 幼少ようしょうthời thơ ấu, tuổi nhỏ
- 最少さいしょうít nhất; số lượng nhỏ nhất
- 幼少期ようしょうきthời thơ ấu
- 最年少さいねんしょうtrẻ nhất
- 青少年せいしょうねんthanh thiếu niên
- 少しずつすこしずつtừng chút một, dần dần
- 少数意見しょうすういけんý kiến thiểu số
- 数少ないかずすくないít ỏi
- ほんの少しほんのすこしchỉ một chút
- 少尉しょういthiếu úy
- 年少ねんしょうtrẻ tuổi, thiếu niên
- 過少かしょうquá ít, không đủ
- 少年団しょうねんだんđội Hướng đạo sinh
- 少年院しょうねんいんtrại giáo dưỡng
- 美少年びしょうねんmỹ nam, chàng trai đẹp
- 過少申告かしょうしんこくkhai báo thiếu