帯
Chữ Hán 帯 ĐÁI, ĐỚI, ĐAI
- Âm On
- タイ
- Âm Kun
- お.びる、おび
- Nghĩa (Anh)
- sash; belt; obi; zone; region
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 帯 30 từ
- 帯おびobi
- 一帯いったいcả vùng, toàn khu vực
- 世帯せたいhộ gia đình
- 包帯ほうたいbăng gạc
- 地帯ちたいvùng, khu vực, vành đai
- 携帯けいたいsự mang theo
- 温帯おんたいvùng ôn đới
- 熱帯ねったいnhiệt đới
- 連帯れんたいsự đoàn kết
- 付帯ふたいphụ, kèm theo, thứ yếu
- 亜熱帯あねったいcận nhiệt đới
- 帯びるおびるđeo, mang
- 性感帯せいかんたいvùng nhạy cảm
- 時間帯じかんたいkhung giờ, khoảng thời gian
熱帯魚ねったいぎょcá nhiệt đới
- 携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động
- 携帯ストラップけいたいストラップdây đeo điện thoại
- 声帯せいたいdây thanh quản
- 妻帯さいたいcó vợ, lấy vợ
- 帯封おびふうbăng niêm phong tiền giấy
- 世帯主せたいぬしchủ hộ
- 世帯数せたいすうsố hộ gia đình
- 大所帯おおじょたいgia đình đông người
- 熱帯夜ねったいやđêm nhiệt đới
- 安全地帯あんぜんちたいvùng an toàn
- 帯状疱疹たいじょうほうしんbệnh zona
- 緩衝地帯かんしょうちたいvùng đệm
- 連帯保証れんたいほしょうbảo lãnh liên đới
- 熱帯低気圧ねったいていきあつáp thấp nhiệt đới
- 寄り合い所帯よりあいじょたいtập hợp nhiều hộ, đội chắp vá, liên minh ô hợp