干
Chữ Hán 干 CAN
- Âm On
- カン
- Âm Kun
- ほ.す、ほ.し-、-ぼ.し、ひ.る
- Nghĩa (Anh)
- dry; parch; ebb; recede; interfere; intercede
- Số nét
- 3
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 干 17 từ
- 干すほすphơi, làm khô
- 干渉かんしょうsự can thiệp, xen vào
- 若干じゃっかんmột vài, một ít
- 梅干しうめぼしumeboshi, mơ muối
- 物干しものほしgiá phơi quần áo
- 干潟ひがたbãi bồi, bãi triều
- 干るひるkhô cạn, khô khốc
- 干拓かんたくlấn biển
- 干支えとcan chi
- 干満かんまんthủy triều lên xuống
- 欄干らんかんlan can, tay vịn
- 煮干にぼしcá mòi nhỏ khô
- 日干しひぼしphơi nắng
- 切り干しきりぼしcủ cải sợi phơi khô
- 干上がるひあがるkhô cạn, khô cằn, cạn kiệt
- 潮干狩りしおひがりbắt nghêu sò lúc triều rút
- 飲み干すのみほすuống cạn