戦
Chữ Hán 戦 KHUYẾT
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- いくさ、たたか.う、おのの.く、そよ.ぐ、わなな.く
- Nghĩa (Anh)
- war; battle; match
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 戦 40 từ
- 戦いくさchiến tranh, trận chiến, chiến dịch, cuộc chiến
- 作戦さくせんchiến thuật, chiến lược
- 冷戦れいせんchiến tranh lạnh
- 反戦はんせんphản chiến
- 大戦たいせんđại chiến
- 戦いたたかいtrận chiến, cuộc chiến
- 戦うたたかうgây chiến, giao chiến, chiến đấu
- 戦争せんそうchiến tranh
- 戦前せんぜんtrước chiến tranh
- 戦場せんじょうchiến trường
- 戦後せんごthời hậu chiến
- 戦死せんしsự tử trận
- 戦災せんさいthiệt hại do chiến tranh
- 戦車せんしゃxe tăng
- 戦闘せんとうtrận đánh, chiến đấu
- 挑戦ちょうせんsự thử thách, thách thức, thử sức
- 敗戦はいせんsự bại trận
- 終戦しゅうせんsự kết thúc chiến tranh
- 防戦ぼうせんtrận phòng thủ
- 一戦いっせんmột trận đánh, một trận đấu
- 不戦ふせんkhông chiến tranh, phản chiến
- 主戦しゅせんchủ chiến
- 交戦こうせんsự giao chiến, chiến sự
- 休戦きゅうせんđình chiến, ngừng bắn
- 停戦ていせんđình chiến, ngừng bắn
- 内戦ないせんnội chiến
- 初戦しょせんtrận đầu tiên
- 参戦さんせんsự tham chiến
- 合戦かっせんtrận đánh, cuộc chiến, cuộc thi
- 商戦しょうせんcuộc chiến kinh doanh, mùa mua sắm cạnh tranh
- 善戦ぜんせんsự chiến đấu kiên cường, thi đấu tốt
- 回戦かいせんtrận đấu ... hiệp/vòng
- 実戦じっせんthực chiến
- 宣戦せんせんsự tuyên chiến
- 対戦たいせんsự thi đấu, đối đầu, trận đấu
- 戦中せんちゅうtrong thời chiến
- 戦列せんれつhàng ngũ chiến đấu
- 戦力せんりょくsức mạnh quân sự, sức chiến đấu
- 戦勝せんしょうchiến thắng
- 戦友せんゆうchiến hữu, đồng đội