TanroDictionary Sổ từ

村 むら

THÔN

Nhật Thông dụng
0

村 (むら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: làng, thôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. làng, thôndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. villagedanh từJMdict
  2. village (a rural habitation of size between a hamlet and a town)danh từWiktionary

Cách dùng

"Làng": 「村に住む」 — sống ở làng; 「村人」 — dân làng; 「村長」 — trưởng làng. Cũng là đơn vị hành chính (thấp hơn 町). 「村八分」 — bị cả làng tẩy chay.

Ví dụ

  1. 祖父は山の中の小さな村に住んでいる。

    Ông tôi sống ở một ngôi làng nhỏ trong núi.

  2. 村の人々はみんな親切だ。

    Người trong làng ai cũng tốt bụng.

  3. 疫病に苦しむ故郷の村を救うため、霊薬の原料となるドラゴンの角を乱獲する女戦士。その村はすでに、棲み処を追われたドラゴンたちによって踏み荒らされ、焼き尽くされてしまった事を、彼女はまだ知らない・・・。

    A female warrior who was on the hunt for dragon horns, to make a medicine for her home village, which was suffering from a plague. Unbeknownst to her, those displaced dragons went on to lay waste and burn down her village….

Cách đọc khác của 「村」

村

そん

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix village Wiktionary
  2. affix local administrative division Wiktionary

Chữ Hán trong từ

村
THÔN On: ソン Kun: むら village; town 7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗