村
そんNghĩa tiếng Anh
- affix village Wiktionary
- affix local administrative division Wiktionary
Chữ Hán trong từ
村
THÔN
村 (むら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: làng, thôn.
"Làng": 「村に住む」 — sống ở làng; 「村人」 — dân làng; 「村長」 — trưởng làng. Cũng là đơn vị hành chính (thấp hơn 町). 「村八分」 — bị cả làng tẩy chay.
祖父は山の中の小さな村に住んでいる。
Ông tôi sống ở một ngôi làng nhỏ trong núi.
村の人々はみんな親切だ。
Người trong làng ai cũng tốt bụng.
疫病に苦しむ故郷の村を救うため、霊薬の原料となるドラゴンの角を乱獲する女戦士。その村はすでに、棲み処を追われたドラゴンたちによって踏み荒らされ、焼き尽くされてしまった事を、彼女はまだ知らない・・・。
A female warrior who was on the hunt for dragon horns, to make a medicine for her home village, which was suffering from a plague. Unbeknownst to her, those displaced dragons went on to lay waste and burn down her village….