検
Chữ Hán 検 KIỂM
- Âm On
- ケン
- Âm Kun
- しら.べる
- Nghĩa (Anh)
- examination; investigate
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 検 39 từ
- 探検たんけんsự thám hiểm
- 検事けんじcông tố viên, kiểm sát viên
- 検定けんていsự kiểm định, phê duyệt chính thức
- 検察けんさつviệc điều tra hình sự, công tố
- 検査けんさsự kiểm tra, xét nghiệm, khám, chụp chiếu, kiểm toán
- 検討けんとうsự xem xét, cân nhắc, nghiên cứu, thảo luận
- 検証けんしょうsự kiểm chứng, xác minh
- 検閲けんえつsự kiểm duyệt
- 点検てんけんsự kiểm tra kỹ lưỡng
- 地検ちけんViện kiểm sát quận
- 検出けんしゅつsự phát hiện, phát hiện ra, cảm biến
- 検問けんもんsự kiểm tra, thẩm tra
- 検挙けんきょsự bắt giữ, truy bắt
- 検疫けんえきkiểm dịch
- 検索けんさくsự tra cứu, tìm kiếm, truy xuất thông tin
- 検視けんしsự khám nghiệm tử thi
- 検診けんしんkhám sức khoẻ, tầm soát bệnh
- 車検しゃけんđăng kiểm xe
- 送検そうけんsự chuyển hồ sơ sang viện kiểm sát
- 再検討さいけんとうsự xem xét lại
- 探検隊たんけんたいđoàn thám hiểm
- 最高検さいこうけんViện kiểm sát tối cao
- 検事正けんじせいchánh công tố viên
- 検察官けんさつかんkiểm sát viên, công tố viên
- 検察庁けんさつちょうViện Kiểm sát
- 検索条件けんさくじょうけんđiều kiện tìm kiếm
- 血液検査けつえきけんさxét nghiệm máu
- 会計検査院かいけいけんさいんViện Kiểm toán
- 区検くけんviện kiểm sát khu vực
- 受検じゅけんsự chịu kiểm tra, dự thi
- 検体けんたいmẫu xét nghiệm, mẫu vật
- 検便けんべんxét nghiệm phân
- 検分けんぶんsự kiểm tra, khảo sát
- 検針けんしんsự ghi chỉ số đồng hồ
- 臨検りんけんkiểm tra tại chỗ, khám xét đột xuất
- 検事局けんじきょくvăn phòng công tố
- 検疫所けんえきじょtrạm kiểm dịch
- 書類送検しょるいそうけんchuyển hồ sơ sang viện kiểm sát, khởi tố
- 適性検査てきせいけんさbài kiểm tra năng khiếu