求
Chữ Hán 求 CẦU
- Âm On
- キュウ、グ
- Âm Kun
- もと.める
- Nghĩa (Anh)
- request; want; wish for; require; demand
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 求 19 từ
- 欲求よっきゅうnhu cầu, ham muốn
- 求人きゅうじんtuyển người, tin tuyển dụng
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi
- 請求せいきゅうsự yêu cầu, đòi; hoá đơn thanh toán
- 追求ついきゅうsự theo đuổi, tìm kiếm, mưu cầu
- 求めるもとめるmuốn, mong
- 探求たんきゅうsự tìm kiếm, theo đuổi
- 求刑きゅうけいsự đề nghị mức án
- 求職きゅうしょくtìm việc làm
- 求心力きゅうしんりょくlực hướng tâm
- 請求書せいきゅうしょhóa đơn, phiếu thanh toán
- 請求権せいきゅうけんquyền yêu cầu, quyền đòi
- 身代金要求みのしろきんようきゅうđòi tiền chuộc
- 希求ききゅうsự khao khát, mong mỏi
- 求愛きゅうあいsự tán tỉnh, cầu hôn, ve vãn
- 求道きゅうどうsự cầu đạo, tìm kiếm chân lý
- 探し求めるさがしもとめるtìm kiếm
- 買い求めるかいもとめるmua
- 追い求めるおいもとめるtheo đuổi