況
Chữ Hán 況 HUỐNG
- Âm On
- キョウ
- Âm Kun
- まし.て、いわ.んや、おもむき
- Nghĩa (Anh)
- condition; situation
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 況 17 từ
- 不況ふきょうsuy thoái kinh tế, khủng hoảng
- 実況じっきょうtình hình thực tế, cảnh thực
- 状況じょうきょうtình hình, tình trạng, hoàn cảnh
- 況してましてhuống hồ, huống chi
- 好況こうきょうkinh tế thịnh vượng, bùng nổ
- 市況しきょうtình hình thị trường
- 戦況せんきょうtình hình chiến sự
- 活況かっきょうsự sôi động, nhộn nhịp, phát đạt
- 現況げんきょうtình hình hiện tại
- 盛況せいきょうsự thành công, đông vui, thịnh vượng
- 近況きんきょうtình hình gần đây
- 作況指数さっきょうしすうchỉ số tình hình vụ lúa
- 状況報告じょうきょうほうこくbáo cáo tình hình, báo cáo tiến độ
- 作況さっきょうtình hình mùa màng, sản lượng
- 景況けいきょうtình hình, tình hình kinh doanh
- 概況がいきょうtình hình chung, khái quát
- 進行状況しんこうじょうきょうtình hình tiến triển