浄
Chữ Hán 浄 TỊNH, TẠNH, TĨNH
- Âm On
- ジョウ、セイ
- Âm Kun
- きよ.める、きよ.い
- Nghĩa (Anh)
- clean; purify; cleanse; exorcise; Manchu Dynasty
- Số nét
- 9
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 浄 14 từ
- 洗浄せんじょうsự rửa, làm sạch
- 浄化じょうかsự làm sạch, thanh lọc
- 浄土じょうどTịnh độ, cõi cực lạc
- 浄水じょうすいnước sạch, nước tinh lọc
- 清浄せいじょうtrong sạch, tinh khiết
- 自浄じじょうsự tự thanh lọc, tự làm sạch
- 洗浄剤せんじょうざいchất tẩy rửa
- 浄化槽じょうかそうbể lọc nước
- 浄土真宗じょうどしんしゅうTịnh Độ Chân Tông
- 不浄ふじょうô uế, dơ bẩn, không thanh tịnh
- 浄財じょうざいtiền cúng dường, tiền quyên góp
- 浄土宗じょうどしゅうTịnh Độ tông
- 浄瑠璃じょうるりjoruri, hát kể kèm shamisen
- 人形浄瑠璃にんぎょうじょうるりkịch rối joruri