添
Chữ Hán 添 THIÊM
- Âm On
- テン
- Âm Kun
- そ.える、そ.う
- Nghĩa (Anh)
- annexed; accompany; marry; suit; meet; satisfy; attach; append; garnish; imitate
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 添 19 từ
- 添うそうđáp ứng, làm theo
- 添付てんぷsự đính kèm
- 添削てんさくsự sửa bài, chỉnh sửa
- 添加てんかsự thêm vào
- 添えるそえるthêm vào, kèm theo
- 付き添いつきそいsự đi kèm, chăm sóc
- 巻き添えまきぞえsự liên lụy, vạ lây
- 添乗てんじょうsự đi kèm, dẫn đoàn
- 添加物てんかぶつchất phụ gia
- 食品添加物しょくひんてんかぶつphụ gia thực phẩm
- 介添えかいぞえngười giúp đỡ, người phụ
- 力添えちからぞえsự giúp đỡ
- 口添えくちぞえlời giới thiệu, nói giúp
- 添え物そえものvật thêm vào, đồ phụ
- 付き添うつきそうđi kèm, chăm sóc, hộ tống
- 寄り添うよりそうsát lại gần, rúc vào, nép vào
- 連れ添うつれそうthành vợ chồng, chung sống với nhau
- 書き添えるかきそえるviết thêm, ghi thêm, tái bút
- 付き添い看護婦つきそいかんごふy tá chăm sóc riêng