混
Chữ Hán 混 HỖN, CỔN
- Âm On
- コン
- Âm Kun
- ま.じる、-ま.じり、ま.ざる、ま.ぜる、こ.む
- Nghĩa (Anh)
- mix; blend; confuse
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 混 24 từ
- 混むこむđông đúc, chật cứng, tắc nghẽn
- 混乱こんらんsự hỗn loạn, rối loạn
- 混同こんどうsự nhầm lẫn, lẫn lộn
- 混血こんけつcon lai, lai
- 混迷こんめいsự hỗn loạn, rối ren, bế tắc
- 混雑こんざつsự đông đúc, chen chúc, tắc nghẽn
- 混ざるまざるbị trộn lẫn, hòa lẫn, trà trộn, tham gia
- 混じるまじるbị trộn lẫn, pha trộn
- 混ぜるまぜるtrộn, khuấy, pha
- 混凝土コンクリートbê tông
- 混入こんにゅうsự lẫn vào, trộn vào, pha tạp
- 混合こんごうsự trộn lẫn, hỗn hợp
- 混成こんせいhỗn hợp, pha trộn
- 混戦こんせんcuộc hỗn chiến
- 混ぜ合わすまぜあわすtrộn lẫn, pha trộn, hòa trộn
- 混信こんしんsự nhiễu sóng, xuyên âm
- 混在こんざいsự tồn tại lẫn lộn, trộn lẫn
- 混声こんせいgiọng hỗn hợp
- 混沌こんとんsự hỗn độn, hỗn loạn
- 混紡こんぼうsợi pha, kéo sợi pha
- 混ぜ物まぜものhỗn hợp, sự pha tạp
- 混血児こんけつじcon lai
- 混み合うこみあうđông đúc, chật ních
- 入り混じるいりまじるtrộn lẫn, lẫn lộn