焼
Chữ Hán 焼 THIÊU
- Âm On
- ショウ
- Âm Kun
- や.く、や.き、や.き-、-や.き、や.ける
- Nghĩa (Anh)
- bake; burning
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 焼 40 từ
- 焼くやくđốt
- 焼肉やきにくyakiniku, thịt nướng kiểu Nhật
- 焼酎しょうちゅうrượu shochu
- 燃焼ねんしょうsự đốt cháy
- 夕焼けゆうやけráng chiều, hoàng hôn đỏ rực
- 日焼けひやけcháy nắng, rám nắng
- 焼き芋やきいもkhoai lang nướng
- 焼き鳥やきとりyakitori, gà xiên nướng
- 焼けるやけるcháy, bị thiêu rụi
- すき焼きすきやきsukiyaki
- 焼きそばやきそばmì xào yakisoba
- 焼きもちやきもちsự ghen tuông
- 焼却しょうきゃくsự thiêu hủy, đốt bỏ
- 焼死しょうしchết cháy
- 焼け跡やけあとđống tro tàn sau đám cháy, vùng bị cháy
- たこ焼きたこやきtakoyaki, bánh bạch tuộc
- お好み焼きおこのみやきbánh okonomiyaki
- 日焼け止めひやけどめkem chống nắng
- 全焼ぜんしょうsự cháy rụi hoàn toàn
- 半焼はんしょうcháy một phần
- 延焼えんしょうsự cháy lan
- 焼失しょうしつbị thiêu rụi, cháy mất
- 焼身しょうしんsự tự thiêu
- 焼香しょうこうthắp hương, dâng hương
- 卵焼きたまごやきtrứng cuộn
- 塩焼きしおやきnướng muối
- 朝焼けあさやけráng bình minh
- 炭焼きすみやきsự đốt than, người đốt than
- 焼き物やきものđồ gốm sứ
- 焼き畑やきばたđất nương rẫy, canh tác đốt nương làm rẫy
- 焼き魚やきざかなcá nướng
- 焼け石やけいしđá nung nóng
- 素焼きすやきgốm nung không men
- 薄焼きうすやきmón rán/nướng mỏng
- 焼き打ちやきうちsự phóng hỏa
- 焼け残るやけのこるthoát khỏi đám cháy, còn sót lại sau hỏa hoạn
- 焼け野原やけのはらvùng đất bị thiêu rụi
- 焼身自殺しょうしんじさつtự thiêu
- 照り焼きてりやきmón teriyaki
- 焼き上げるやきあげるnướng chín, nung