物
Chữ Hán 物 VẬT
- Âm On
- ブツ、モツ
- Âm Kun
- もの、もの-
- Nghĩa (Anh)
- thing; object; matter
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 物 40 từ
- 物ものđồ vật, vật, đồ, chất
- 果物くだものtrái cây, hoa quả
- 乾物かんぶつđồ khô, thực phẩm khô
- 人物じんぶつnhân vật, con người
- 作物さくもつcây trồng; nông sản
- 偽物にせものhàng giả, đồ giả
- 動物どうぶつđộng vật, con vật
- 名物めいぶつđặc sản, món nổi tiếng
- 品物しなものđồ vật, món hàng, hàng hóa
- 好物こうぶつmón ưa thích
- 宝物たからものbáu vật, của quý
- 実物じつぶつvật thật, bản gốc
- 履物はきものgiày dép
- 建物たてものtoà nhà, công trình
- 書物しょもつsách, sách vở
- 本物ほんものđồ thật, hàng thật
- 植物しょくぶつthực vật, cây cỏ
- 漬物つけものdưa muối, rau củ muối
- 物事ものごとmọi việc, sự vật
- 物体ぶったいvật thể, vật
- 物価ぶっかvật giá, giá cả
- 物理ぶつりquy luật tự nhiên
- 物置ものおきnhà kho
- 物語ものがたりtruyện, câu chuyện, truyền thuyết
- 物資ぶっしvật tư, hàng hoá, nhu yếu phẩm
- 物質ぶっしつvật chất, chất
- 物陰ものかげchỗ khuất, nơi ẩn nấp
- 物音ものおとtiếng động, âm thanh
- 物騒ぶっそうnguy hiểm, bất an, không yên ổn
- 生物せいぶつsinh vật
- 産物さんぶつsản phẩm; sản vật
- 着物きものkimono
- 禁物きんもつđiều cấm kỵ, điều tối kỵ, điều nên tránh
- 穀物こくもつngũ cốc, lương thực
- 織物おりものhàng dệt, vải vóc
- 置物おきものđồ trang trí, vật bày
- 荷物にもつhành lý, đồ đạc, bưu kiện
- 見物けんぶつsự tham quan, xem
- 貨物かもつhàng hoá
- 鉱物こうぶつkhoáng vật, khoáng chất