特
Chữ Hán 特 ĐẶC
- Âm On
- トク
- Nghĩa (Anh)
- special
- Số nét
- 10
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 特 40 từ
- 特にとくにđặc biệt là, nhất là
- 特別とくべつđặc biệt, khác thường
- 特売とくばいbán hạ giá đặc biệt
- 特定とくていđặc thù, cụ thể, được chỉ định
- 特徴とくちょうđặc trưng, đặc điểm
- 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
- 特技とくぎkỹ năng đặc biệt
- 特有とくゆうđặc trưng riêng, vốn có
- 特権とっけんđặc quyền
- 特殊とくしゅđặc thù, đặc biệt
- 特産とくさんđặc sản địa phương
- 特異とくいđặc biệt, kỳ lạ, dị thường
- 特色とくしょくđặc điểm, nét đặc sắc
- 特訓とっくんhuấn luyện đặc biệt, khóa cấp tốc
- 特許とっきょbằng sáng chế
- 特質とくしつđặc tính, đặc điểm
- 特集とくしゅうsố đặc biệt, chuyên đề
- 独特どくとくđộc đáo, đặc trưng riêng
- 加特力カトリックCông giáo, Giáo hội Công giáo
- 超特急ちょうとっきゅうtàu siêu tốc
- 特使とくしđặc sứ
- 特例とくれいtrường hợp đặc biệt, ngoại lệ
- 特典とくてんđặc quyền, ưu đãi, quyền lợi đặc biệt
- 特大とくだいcỡ cực lớn, siêu lớn
- 特性とくせいđặc tính, đặc điểm
- 特捜とくそうđiều tra đặc biệt
- 特段とくだんđặc biệt, khác thường
- 特筆とくひつsự đặc biệt nhắc đến
- 特約とくやくhợp đồng đặc biệt, điều khoản bổ sung
- 特製とくせいđặc chế, hàng cao cấp
- 特設とくせつsự lắp đặt đặc biệt, bố trí riêng
- 特選とくせんsự tuyển chọn đặc biệt
- 特別区とくべつくquận đặc biệt
- 特効薬とっこうやくthuốc đặc trị, thần dược
- 特攻隊とっこうたいđội đặc công, đội cảm tử kamikaze
- 特派員とくはいんphóng viên thường trú, đặc phái viên
- 特許庁とっきょちょうCục Sáng chế
- 雪特尼シドニーSydney
- 特別価格とくべつかかくgiá đặc biệt, giá ưu đãi
- 特殊法人とくしゅほうじんpháp nhân đặc biệt