由
Chữ Hán 由 DO
- Âm On
- ユ、ユウ、ユイ
- Âm Kun
- よし、よ.る
- Nghĩa (Anh)
- wherefore; a reason
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 由 17 từ
- 由よしlý do, nguyên cớ, ý nghĩa
- 理由りゆうlý do, nguyên do; cớ
- 由来ゆらいnguồn gốc, lai lịch
- 由緒ゆいしょlịch sử, lai lịch, dòng dõi
- 経由けいゆqua, đi qua, quá cảnh
- 自由じゆうtự do
- 不自由ふじゆうsự bất tiện
- 自由化じゆうかsự tự do hoá
- 自由形じゆうがたtự do
- 自由主義じゆうしゅぎchủ nghĩa tự do
- 自由経済じゆうけいざいkinh tế tự do
- 事由じゆうlý do, nguyên nhân, chi tiết
- 自由業じゆうぎょうnghề tự do
- 由々しいゆゆしいnghiêm trọng, đáng lo ngại
- 自由自在じゆうじざいtự do, thoải mái, thành thạo hoàn toàn
- 自由労働者じゆうろうどうしゃlao động thời vụ, lao động công nhật
- 肢体不自由児したいふじゆうじtrẻ khuyết tật vận động