的
Chữ Hán 的 ĐÍCH, ĐỂ
- Âm On
- テキ
- Âm Kun
- まと
- Nghĩa (Anh)
- bull's eye; mark; target; object; adjective ending
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 的 40 từ
- 的てきmang tính ...
- 劇的げきてきkịch tính, gây xúc động
- 性的せいてきthuộc về giới tính
- 法的ほうてきmang tính pháp lý
- 的中てきちゅうtrúng đích
- 的確てきかくchính xác, xác đáng
- 目的もくてきmục đích, mục tiêu; động cơ
- 知的ちてきtrí tuệ, trí thức
- 端的たんてきthẳng thắn, trực tiếp, ngắn gọn
- 主観的しゅかんてきchủ quan
- 人道的じんどうてきnhân đạo
- 先天的せんてんてきbẩm sinh
- 全面的ぜんめんてきtoàn diện, hoàn toàn, quy mô lớn
- 具体的ぐたいてきcụ thể, rõ ràng
- 典型的てんけいてきđiển hình, tiêu biểu, mẫu mực, rập khuôn
- 内向的ないこうてきhướng nội, khép kín
- 反射的はんしゃてきmang tính phản xạ
- 受動的じゅどうてきbị động, thụ động
- 合理的ごうりてきhợp lý
- 国際的こくさいてきmang tính quốc tế, toàn cầu
- 女性的じょせいてきnữ tính, ẻo lả
- 実用的じつようてきthiết thực, thực dụng
- 客観的きゃっかんてきkhách quan
- 封建的ほうけんてきphong kiến
- 巨視的きょしてきvĩ mô
- 形式的けいしきてきmang tính hình thức
- 後天的こうてんてきmang tính hậu thiên, tập nhiễm
- 徹底的てっていてきtriệt để, toàn diện
- 必然的ひつぜんてきtất yếu, không tránh khỏi
- 悲観的ひかんてきbi quan
- 打算的ださんてきtính toán, vụ lợi
- 抽象的ちゅうしょうてきtrừu tượng
- 文化的ぶんかてきmang tính văn hoá
- 末期的まっきてきgiai đoạn cuối
- 本格的ほんかくてきchính hiệu, đúng kiểu
- 楽天的らくてんてきlạc quan
- 楽観的らっかんてきlạc quan
- 歴史的れきしてきmang tính lịch sử, truyền thống
- 比較的ひかくてきtương đối, khá là
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực, thụ động, thiếu chủ động