統
Chữ Hán 統 THỐNG
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- す.べる
- Nghĩa (Anh)
- overall; relationship; ruling; governing
- Số nét
- 12
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 統 25 từ
- 伝統でんとうtruyền thống
- 系統けいとうhệ thống
- 統制とうせいsự kiểm soát, quản lý
- 統合とうごうsự hợp nhất, sáp nhập, tích hợp
- 統治とうちsự thống trị, cai trị
- 統計とうけいthống kê
- 大統領だいとうりょうtổng thống
- 正統せいとうchính thống, chính danh, truyền thống
- 統括とうかつsự thống nhất, tổng hợp, khái quát
- 総統そうとうngười cai trị tối cao
- 伝統的でんとうてきmang tính truyền thống
- 統一感とういつかんcảm giác thống nhất, hài hòa
- 伝統文化でんとうぶんかvăn hóa truyền thống
- 統帥とうすいquyền thống soái, bộ chỉ huy tối cao
- 統率とうそつsự chỉ huy, lãnh đạo
- 血統けっとうhuyết thống, dòng dõi
- 不統一ふとういつsự thiếu thống nhất, không nhất quán
- 正統派せいとうはphái chính thống
- 系統的けいとうてきcó hệ thống
- 統一的とういつてきthống nhất
- 統計的とうけいてきmang tính thống kê
- 血統書けっとうしょgiấy chứng nhận phả hệ
- 信託統治しんたくとうちchế độ ủy trị
- 委任統治いにんとうちsự ủy trị
- 統合幕僚会議とうごうばくりょうかいぎHội đồng Tham mưu Liên quân