TanroDictionary Sổ từ

統合 とうごう

THỐNG HỢP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự hợp nhất, sáp nhập, tích hợpdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. integration; unification; unity; combination; consolidation; synthesisdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. combination, integration (act or process of making whole or entire)danh từ

Cách dùng

"Hợp nhất, sáp nhập, tích hợp": 「統合する」; 「経営統合」 — sáp nhập kinh doanh; 「学校の統合」 — sáp nhập trường; 「システム統合」 — tích hợp hệ thống. So 統一 (làm cho đồng nhất).

Ví dụ

  1. 二つの銀行が統合された。

    Hai ngân hàng đã được sáp nhập.

  2. 小学校が統合されて一つになった。

    Các trường tiểu học đã sáp nhập thành một.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「統合」

統合

とうごうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to combine, to integrate, to consolidate

Chữ Hán trong từ

統
THỐNG On: トウ Kun: す.べる overall; relationship; ruling; governing 12 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
合
HỢP, CÁP On: ゴウ、ガッ、カッ Kun: あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる fit; suit; join; 0.1 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗