羽
Chữ Hán 羽 VŨ
- Âm On
- ウ
- Âm Kun
- は、わ、はね
- Nghĩa (Anh)
- feathers; counter for birds, rabbits
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 羽 13 từ
- 羽はねlông vũ
- 羽織はおりáo haori
- 合羽カッパáo mưa
- 白羽しらはlông vũ trắng
- 羽毛うもうlông vũ, lông tơ
- 羽目はめtấm ván ốp tường
- 切羽きりはgương lò, mặt khai thác
- 羽化うかsự lột xác thành con trưởng thành, vũ hóa, mọc cánh
- 羽衣はごろもáo tiên, áo lông vũ
- 羽子板はごいたvợt chơi cầu lông kiểu Nhật
- 羽振りはぶりthế lực, uy thế
- 羽ばたくはばたくvỗ cánh
- 切羽詰まるせっぱつまるcùng đường, bị dồn vào thế bí, lâm vào cảnh khốn quẫn