舎
Chữ Hán 舎 XÁ
- Âm On
- シャ、セキ
- Âm Kun
- やど.る
- Nghĩa (Anh)
- cottage; inn; hut; house; mansion
- Số nét
- 8
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 舎 19 từ
- 舎しゃtúp lều, ngôi nhà
- 校舎こうしゃtoà nhà trường học
- 田舎いなかnông thôn, quê
- 公舎こうしゃnhà công vụ
- 兵舎へいしゃdoanh trại
- 宿舎しゅくしゃchỗ ở, nhà trọ, ký túc
- 庁舎ちょうしゃtrụ sở cơ quan nhà nước
- 舎路シアトルSeattle
- 学舎がくしゃtrường học
- 官舎かんしゃnhà công vụ
- 牛舎ぎゅうしゃchuồng bò
- 牧舎ぼくしゃchuồng gia súc, chuồng ngựa
- 舎利しゃりxá lợi
- 舎弟しゃていem trai mình
- 駅舎えきしゃnhà ga
- 寄宿舎きしゅくしゃký túc xá, nhà trọ
- 片田舎かたいなかvùng quê hẻo lánh
- 田舎者いなかものngười nhà quê, dân quê, kẻ quê mùa
- 国民宿舎こくみんしゅくしゃnhà nghỉ giá rẻ do chính quyền địa phương quản lý