著
Chữ Hán 著 TRỨ
- Âm On
- チョ、チャク
- Âm Kun
- あらわ.す、いちじる.しい
- Nghĩa (Anh)
- renowned; publish; write; remarkable; phenomenal; put on; don; wear; arrival; finish (race); counter for suits of clothing; literary work
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 著 20 từ
- 著ちょtác phẩm, sách
- 名著めいちょtác phẩm nổi tiếng, kiệt tác
- 著すあらわすviết, xuất bản
- 著名ちょめいnổi tiếng, lừng danh
- 著書ちょしょtác phẩm, sách đã viết
- 著者ちょしゃtác giả
- 著しいいちじるしいrõ rệt, đáng kể, nổi bật
- 共著きょうちょđồng tác giả, tác phẩm viết chung
- 編著へんちょsự biên soạn, tác phẩm biên soạn
- 著作ちょさくsự viết sách; tác phẩm
- 近著きんちょtác phẩm gần đây
- 顕著けんちょrõ rệt, nổi bật, đáng chú ý
- 著作権ちょさくけんquyền tác giả, bản quyền
- 主著しゅちょtác phẩm chính
- 前著ぜんちょsách đã dẫn
- 原著げんちょnguyên tác
- 大著たいちょtác phẩm đồ sộ
- 新著しんちょtác phẩm mới
- 自著じちょtác phẩm của chính mình
- 著述ちょじゅつsự viết sách, tác phẩm