葉
Chữ Hán 葉 DIỆP
- Âm On
- ヨウ
- Âm Kun
- は
- Nghĩa (Anh)
- leaf; plane; lobe; needle; blade; spear; counter for flat things; fragment; piece
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 葉 32 từ
- 葉はlá, lá cây, lá cỏ, lá kim
- 言葉ことばngôn ngữ, tiếng nói, phương ngữ
- 枯葉かれはlá khô
- 紅葉こうようlá đỏ, sắc thu
- 葉書はがきbưu thiếp
- 絵葉書えはがきbưu thiếp có hình
- 落ち葉おちばlá rụng
- 葉っぱはっぱlá, lá cỏ, lá kim
- 書き言葉かきことばvăn viết, ngôn ngữ viết
- 言葉遣いことばづかいcách nói, cách dùng từ
- 話し言葉はなしことばvăn nói, khẩu ngữ
- 根掘り葉掘りねほりはほりhỏi tới tấp, tọc mạch, cặn kẽ
- 千葉ちばChiba
- 双葉ふたばlá mầm, mầm non, chồi
- 若葉わかばlá non, chồi non, màu xanh tươi
- 青葉あおばlá non xanh
- 合言葉あいことばmật khẩu, khẩu lệnh
- 広葉樹こうようじゅcây lá rộng
- 木の葉このはlá cây
- 一葉いちようmột chiếc lá
- 中葉ちゅうようkhoảng giữa
- 二葉にようhai vật dẹt
- 枝葉えだはcành lá
- 葉巻はまきxì gà
- 葉月はづきtháng tám âm lịch
- 葉桜はざくらcây anh đào ra lá non sau khi hoa rụng
- 前頭葉ぜんとうようthùy trán
- 腐葉土ふようどđất mùn lá
- 花言葉はなことばngôn ngữ các loài hoa
落葉樹らくようじゅcây rụng lá
- 針葉樹しんようじゅcây lá kim
- 照葉樹林しょうようじゅりんrừng cây lá bóng thường xanh