虚
Chữ Hán 虚 HƯ, KHƯ, HƠ, HỬ, HỰ, HƯA, KHỜ
- Âm On
- キョ、コ
- Âm Kun
- むな.しい、うつ.ろ
- Nghĩa (Anh)
- void; emptiness; unpreparedness; crack; fissure; untruth
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 虚 18 từ
- 空虚くうきょsự trống rỗng
- 虚構きょこうsự hư cấu, bịa đặt
- 虚無きょむhư vô
- 謙虚けんきょkhiêm tốn, nhún nhường
- 虚しいむなしいtrống rỗng
- 虚栄心きょえいしんlòng hư vinh
- 虚偽きょぎsự dối trá, giả dối, thông tin sai
- 虚像きょぞうảnh ảo
- 虚実きょじつthật giả, hư và thực
- 虚弱きょじゃくsự yếu ớt, ốm yếu
- 虚心きょしんcởi mở, tiếp thu, không định kiến
- 虚栄きょえいhư vinh, thói phù phiếm
- 虚礼きょれいlễ nghi hình thức, vô ích
- 虚空こくうhư không, bầu trời trống
- 虚脱きょだつtrạng thái thẫn thờ, chán nản
- 虚言きょげんlời nói dối
- 虚飾きょしょくsự phô trương, màu mè
- 虚々実々きょきょじつじつđấu trí mưu mẹo ngang tài, tránh chỗ mạnh đánh chỗ yếu