被
Chữ Hán 被 BỊ, BÍ
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- こうむ.る、おお.う、かぶ.る、かぶ.せる
- Nghĩa (Anh)
- incur; cover; veil; brood over; shelter; wear; put on; be exposed (film); receiving
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 被 20 từ
- 被るかぶるđội, trùm
- 被告ひこくbị cáo, bị đơn
- 被害ひがいthiệt hại, tổn thất
- 被せるかぶせるche, phủ
- 被災ひさいsự bị thiên tai, chịu thảm hoạ
- 被爆ひばくbị ném bom
- 被告人ひこくにんbị cáo
- 被害者ひがいしゃnạn nhân, người bị hại
- 被疑者ひぎしゃnghi phạm
- 被保険者ひほけんしゃngười được bảo hiểm
- 法被はっぴáo happi
- 被曝ひばくsự nhiễm phóng xạ
- 被服ひふくquần áo
- 被膜ひまくlớp phủ, màng
- 被覆ひふくlớp phủ, lớp bọc
- 被り物かぶりものđồ đội đầu
- 被写体ひしゃたいđối tượng chụp ảnh
- 被災者ひさいしゃnạn nhân thiên tai, người bị nạn
- 被験者ひけんしゃđối tượng thử nghiệm
- 被選挙権ひせんきょけんquyền ứng cử