襲
Chữ Hán 襲 TẬP
- Âm On
- シュウ
- Âm Kun
- おそ.う、かさ.ね
- Nghĩa (Anh)
- attack; advance on; succeed to; pile; heap
- Số nét
- 22
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 襲 12 từ
- 襲うおそうtấn công, ập đến
- 襲撃しゅうげきsự tập kích, tấn công
- 世襲せしゅうsự cha truyền con nối, thế tập
- 奇襲きしゅうcuộc tấn công bất ngờ, đánh úp
- 空襲くうしゅうcuộc không kích
- 襲名しゅうめいsự kế thừa nghệ danh
- 逆襲ぎゃくしゅうcuộc phản công
- 強襲きょうしゅうcuộc tấn công mạnh, cường kích
- 急襲きゅうしゅうcuộc tập kích, đột kích
- 来襲らいしゅうcuộc tấn công, đột kích
- 襲来しゅうらいsự xâm chiếm, tấn công, ập đến
- 踏襲とうしゅうsự tiếp nối, noi theo