許
Chữ Hán 許 HỨA, HỬ, HỔ
- Âm On
- キョ
- Âm Kun
- ゆる.す、もと
- Nghĩa (Anh)
- permit; approve
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 許 15 từ
- 免許めんきょgiấy phép, chứng chỉ
- 特許とっきょbằng sáng chế
- 許すゆるすcho phép, chấp thuận
- 許可きょかsự cho phép, giấy phép
- 許容きょようsự cho phép, chấp nhận, dung sai
- 免許証めんきょしょうgiấy phép, bằng lái
- 許しゆるしsự tha thứ, miễn, cho phép
- 許りばかりchỉ, toàn là
- 許諾きょだくsự đồng ý, cho phép
- 無免許むめんきょkhông có giấy phép
- 特許庁とっきょちょうCục Sáng chế
- 許りかばかりかkhông những
- 運転免許うんてんめんきょbằng lái xe
- 特許権とっきょけんquyền sáng chế
- 専売特許せんばいとっきょbằng sáng chế