話
Chữ Hán 話 THOẠI
- Âm On
- ワ
- Âm Kun
- はな.す、はなし
- Nghĩa (Anh)
- tale; talk
- Số nét
- 13
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 話 40 từ
- 話はなしcâu chuyện, lời nói, cuộc trò chuyện
- 話すはなすnói, nói chuyện, trò chuyện
- 電話でんわđiện thoại
- 世話せわsự chăm sóc, giúp đỡ
- 会話かいわhội thoại, cuộc trò chuyện
- 実話じつわchuyện có thật
- 対話たいわcuộc đối thoại, trò chuyện, trao đổi
- 昔話むかしばなしtruyện cổ tích, truyền thuyết
- 民話みんわtruyện dân gian
- 神話しんわthần thoại
- 童話どうわtruyện cổ tích, truyện thiếu nhi
- 話題わだいchủ đề, đề tài
- 談話だんわcuộc nói chuyện, đối thoại
- 通話つうわcuộc gọi điện thoại, gọi thoại/video
- 長話ながばなしchuyện dài, nói chuyện lâu
- 作り話つくりばなしchuyện bịa đặt, truyện hư cấu
- 受話器じゅわきống nghe điện thoại
- 立ち話たちばなしnói chuyện đứng
- 話し声はなしごえtiếng nói chuyện
- 電話帳でんわちょうdanh bạ điện thoại
- 話し合いはなしあいcuộc thảo luận, trao đổi, đàm phán
- 話し合うはなしあうbàn bạc, trao đổi với nhau
- 話し言葉はなしことばvăn nói, khẩu ngữ
- 話し込むはなしこむmải mê trò chuyện
- 話しかけるはなしかけるbắt chuyện, nói với ai
- お話おはなしcâu chuyện
- 懇話こんわtrò chuyện thân mật
- 手話しゅわngôn ngữ ký hiệu
- 秘話ひわchuyện bí mật, giai thoại ít người biết
- お話中おはなしちゅうmáy bận
- 世話人せわにんngười tổ chức, người lo liệu
- 英会話えいかいわhội thoại tiếng Anh
- 話し方はなしかたcách nói chuyện
電話機でんわきmáy điện thoại
- 公衆電話こうしゅうでんわđiện thoại công cộng
- 携帯電話けいたいでんわđiện thoại di động
- 電話番号でんわばんごうsố điện thoại
- お世話になるおせわになるđược giúp đỡ, được chăm sóc, mang ơn
- 夜話やわchuyện kể ban đêm
- 寓話ぐうわtruyện ngụ ngôn