警
Chữ Hán 警 CẢNH
- Âm On
- ケイ
- Âm Kun
- いまし.める
- Nghĩa (Anh)
- admonish; commandment
- Số nét
- 19
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 警 27 từ
- 警告けいこくlời cảnh báo, cảnh cáo
- 警報けいほうcảnh báo, báo động
- 警官けいかんcảnh sát viên
- 警察けいさつcảnh sát
- 警戒けいかいsự cảnh giác, đề phòng, canh phòng
- 警視庁けいしちょうSở Cảnh sát Thủ đô Tokyo
- 府警ふけいcảnh sát phủ
- 県警けんけいcảnh sát tỉnh
- 警備けいびsự canh gác, bảo vệ, an ninh
- 警視けいしgiám đốc cảnh sát
- 警護けいごsự bảo vệ, hộ tống, vệ sĩ
- 警部けいぶthanh tra cảnh sát
- 警鐘けいしょうchuông báo động
- 警察官けいさつかんcảnh sát, nhân viên cảnh sát
- 警察庁けいさつちょうCục Cảnh sát Quốc gia Nhật Bản
- 警察署けいさつしょđồn cảnh sát, sở cảnh sát
- 婦警ふけいnữ cảnh sát
- 自警じけいtự canh gác, tự bảo vệ, tự vệ
- 警らけいらsự tuần tra
- 警務けいむcông việc cảnh sát
- 警句けいくchâm ngôn, câu cách ngôn, lời dí dỏm
- 警棒けいぼうdùi cui
- 警笛けいてきcòi, còi báo động, còi sương mù
- 警報器けいほうきthiết bị báo động, cảm biến báo động
- 警察権けいさつけんquyền cảnh sát
- 皇宮警察こうぐうけいさつcảnh sát Hoàng cung
- 警察手帳けいさつてちょうthẻ cảnh sát