識
Chữ Hán 識 THỨC, CHÍ
- Âm On
- シキ
- Âm Kun
- し.る、しる.す
- Nghĩa (Anh)
- discriminating; know; write
- Số nét
- 19
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 識 33 từ
- 常識じょうしきlẽ thường, hiểu biết thông thường, phép lịch sự xã giao
- 意識いしきý thức, tri giác
- 標識ひょうしきbiển báo, dấu hiệu, mốc, đèn hiệu
- 知識ちしきkiến thức, tri thức
- 認識にんしきsự nhận thức, nhận biết, hiểu biết
- 識別しきべつsự phân biệt, nhận dạng
- 無意識むいしきsự bất tỉnh
- 非常識ひじょうしきthiếu hiểu biết thông thường, vô lý
- 学識がくしきhọc thức, kiến thức uyên bác
- 良識りょうしきlương tri, óc phán đoán đúng đắn
- 見識けんしきkiến thức, tầm nhìn, sự sáng suốt
- 識者しきしゃngười hiểu biết, người có học thức
- 面識めんしきsự quen biết
- 常識的じょうしきてきbình thường, hợp lẽ thường, thông thường
- 意識的いしきてきcó ý thức, cố ý, chủ ý
- 有識者ゆうしきしゃchuyên gia, người hiểu biết
- 知識人ちしきじんtrí thức
- 美意識びいしきcảm quan thẩm mỹ
- 豆知識まめちしきkiến thức vụn, mẹo nhỏ
- 問題意識もんだいいしきý thức về vấn đề, tư duy phản biện, mối quan tâm
- 意識調査いしきちょうさkhảo sát ý kiến, thăm dò dư luận
- 光学式文字認識こうがくしきもじにんしきnhận dạng kí tự quang học, OCR
- 博識はくしきsự học rộng, uyên bác
- 識見しきけんkiến thức, kiến giải, sự sáng suốt
- 鑑識かんしきsự thẩm định, con mắt tinh đời
- 不見識ふけんしきthiếu suy nghĩ, thiếu hiểu biết, khinh suất, không đàng hoà…
- 再認識さいにんしきsự nhận thức lại, nhìn nhận theo cách mới
- 自意識じいしきý thức về bản thân, sự tự ý thức
- 識字率しきじりつtỉ lệ biết chữ
- 予備知識よびちしきkiến thức nền, kiến thức cần có trước
- 潜在意識せんざいいしきtiềm thức
- 目的意識もくてきいしきý thức về mục đích
- 職業意識しょくぎょういしきý thức nghề nghiệp