賃
Chữ Hán 賃 NHẪM
- Âm On
- チン
- Nghĩa (Anh)
- fare; fee; hire; rent; wages; charge
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 賃 14 từ
- 家賃やちんtiền thuê nhà
- 賃貸ちんたいsự cho thuê
- 賃金ちんぎんtiền lương, tiền công
- 運賃うんちんgiá vé
- 賃上げちんあげsự tăng lương
- 労賃ろうちんtiền công
- 工賃こうちんtiền công
- 賃借ちんしゃくsự thuê
- 賃下げちんさげsự giảm lương
- 賃貸借ちんたいしゃくsự thuê và cho thuê
- 割増賃金わりましちんぎんtiền lương làm thêm, phụ cấp thêm
- 名目賃金めいもくちんぎんtiền lương danh nghĩa
- 実質賃金じっしつちんぎんtiền lương thực tế
- 賃金格差ちんぎんかくさchênh lệch tiền lương