賛
Chữ Hán 賛 TÁN
- Âm On
- サン
- Âm Kun
- たす.ける、たた.える
- Nghĩa (Anh)
- approve; praise; title or inscription on picture; assist; agree with
- Số nét
- 15
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 賛 16 từ
- 賛さんlời khen, lời tán dương
- 賛否さんぴsự tán thành và phản đối; ý kiến thuận – nghịch
- 賛成さんせいsự tán thành, đồng ý; ủng hộ
- 賛美さんびsự ca ngợi, tán dương
- 協賛きょうさんsự tài trợ, ủng hộ, hợp tác
- 絶賛ぜっさんsự khen ngợi hết lời
- 賛同さんどうsự tán đồng, hưởng ứng
- 賛意さんいsự tán thành
- 賛歌さんかbài ca ngợi; thánh ca
- 賛辞さんじlời khen ngợi; lời tán dương
- 賞賛しょうさんsự khen ngợi, tán dương
- 礼賛らいさんsự ca ngợi, tôn sùng, tán dương
- 自賛じさんsự tự khen
- 賛助さんじょsự tài trợ, ủng hộ
- 賛美歌さんびかthánh ca
- 自画自賛じがじさんtự khen mình, mèo khen mèo dài đuôi