Trang chủChữ Hán N3 – N2賢 賢 Chữ Hán 賢 HIỀN Âm Onケン Âm Kunかしこ.い Nghĩa (Anh)intelligent; wise; wisdom; cleverness Số nét16 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 賢 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 賢 9 từ 賢いかしこいkhôn ngoan, thông minh, lanh lợi 賢明けんめいsáng suốt, khôn ngoan, thận trọng 悪賢いわるがしこいxảo quyệt, ranh mãnh, gian xảo 普賢ふげんBồ Tát Phổ Hiền 賢人けんじんhiền nhân, nhà hiền triết 賢所かしこどころđiện thờ trong hoàng cung 賢母けんぼngười mẹ hiền 賢者けんじゃngười hiền, hiền nhân ずる賢いずるがしこいranh mãnh, xảo quyệt ← 賞 THƯỞNG 贈 TẶNG →