述
Chữ Hán 述 THUẬT
- Âm On
- ジュツ
- Âm Kun
- の.べる
- Nghĩa (Anh)
- mention; state; speak; relate
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 述 11 từ
- 記述きじゅつsự mô tả, tường thuật
- 述べるのべるtrình bày, phát biểu, nói
- 供述きょうじゅつlời khai, lời cung
- 陳述ちんじゅつlời khai, sự trình bày
- 公述こうじゅつphát biểu tại phiên điều trần công khai
- 前述ぜんじゅつđã nói ở trên
- 叙述じょじゅつsự mô tả, tường thuật
- 口述こうじゅつsự đọc cho chép, trình bày bằng lời
- 著述ちょじゅつsự viết sách, tác phẩm
- 詳述しょうじゅつsự trình bày chi tiết
- 述懐じゅっかいsự giãi bày tâm sự, hồi tưởng